Yealink SIP-T73U là dòng điện thoại IP doanh nghiệp thế hệ mới thuộc T7X Series, trang bị màn hình màu 2.8 inch sắc nét, hỗ trợ 12 tài khoản SIP và 2 cổng mạng Gigabit tích hợp PoE. Sở hữu hệ điều hành Linux 6.1 mạnh mẽ cùng giải pháp bảo mật phần cứng TEE và công nghệ ngắt tay cầm Hall switch êm ái, T73U mang đến trải nghiệm đàm thoại thoại siêu nét Ultra-HD, vận hành mượt mà và khả năng mở rộng linh hoạt cho mọi môi trường văn phòng chuyên nghiệp.

Điện thoại IP Yealink SIP-T73U có gì nổi bật?
Thiết kế công thái học hiện đại và công nghệ Hall switch êm ái
Điện thoại Yealink SIP-T73U sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới với kiểu dáng mỏng nhẹ, thanh lịch và mang phong cách sang trọng. Thiết bị ứng dụng công nghệ công tắc từ trường Hall switch cho tay cầm thay thế lẫy cơ học truyền thống, giúp việc nhấc và đặt ống nghe diễn ra êm ái, không tạo tiếng ồn lạch cạch khó chịu và gia tăng độ bền vượt trội theo thời gian.

Màn hình màu trực quan và khả năng mở rộng lên tới 234 phím DSS
Thiết bị sở hữu màn hình màu 2.8 inch độ phân giải 320 x 240 pixel có đèn nền, hiển thị sắc nét danh bạ, trạng thái máy nhánh và hình nền tùy biến. Cụm 8 phím Line vật lý tích hợp đèn LED hỗ trợ lật 5 trang thông minh cho phép thiết lập đến 40 phím số nhanh DSS. Ngoài ra, T73U hỗ trợ ghép nối nối tầng đến 3 bàn mở rộng màn hình màu Yealink EXP55, nâng tổng số phím lập trình lên đến 234 phím giúp tối ưu hóa khả năng giám sát cho bàn điều phối và lễ tân.
Âm thanh Ultra HD đỉnh cao và công nghệ chống ồn Acoustic Shield
Điện thoại IP Yealink kết hợp giữa phần cứng tối tân và thuật toán xử lý âm thanh băng rộng đạt chuẩn Yealink Ultra-HD Voice, hỗ trợ đầy đủ các codec tiên tiến như Opus và G.722. Công nghệ chắn âm thông minh Yealink Acoustic Shield kết hợp cùng bộ lọc Smart Noise Filtering, Yealink SIP-T73U giúp loại bỏ tạp âm văn phòng hiệu quả, đảm bảo giọng nói người đàm thoại luôn tự nhiên, trong trẻo ở cả loa ngoài full-duplex lẫn tay nghe hỗ trợ máy trợ thính (HAC).

Nền tảng Linux 6.1 an toàn với mã hóa phần cứng TEE
Yealink SIP-T73U vận hành trên nền tảng hệ điều hành Linux 6.1 tối ưu tốc độ xử lý tác vụ và tính ổn định. T73U được tích hợp giải pháp mã hóa phần cứng TEE (Trusted Execution Environment) bảo vệ dữ liệu lưu trữ, cơ chế hệ thống kép Dual-System chống lỗi khi cập nhật firmware, cùng tính năng Security Center trao quyền cho người dùng chủ động kiểm soát kết nối và dữ liệu cá nhân.
Kết nối mở rộng USB linh hoạt và mạng Gigabit PoE
Được trang bị 2 cổng chuyển mạch Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps) và hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (IEEE 802.3af Class 2), Yealink SIP-T73U giúp đường truyền mạng luôn đạt tốc độ cao và bàn làm việc gọn gàng. Cổng USB 2.0 đa năng trên thân máy T73U cho phép kết nối tai nghe USB, ghi âm cuộc gọi trực tiếp vào ổ flash USB hoặc mở rộng kết nối không dây qua Dongle Wi-Fi WF50 và Dongle Bluetooth BT41/BT51.
Quản lý tập trung với Unified Firmware và Yealink RPS
Dòng điện thoại T7X sử dụng chung nền tảng Unified Firmware, giúp đồng bộ hóa quy trình quản trị, cập nhật phần mềm và bảo trì hàng loạt. Nhờ hỗ trợ dịch vụ Yealink RPS (Redirection and Provisioning Service) cùng hệ thống quản trị Yealink YDMP / YMCS, quản trị viên IT có thể triển khai cấu hình thiết bị từ xa theo cơ chế Zero-Touch Provisioning nhanh chóng, tiết kiệm chi phí vận hành.

Thông số kỹ thuật chi tiết của Yealink SIP-T73U
| Thông số kỹ thuật | Mô tả |
| Tính năng âm thanh | • Thoại HD: Tay nghe HD, loa HD • Tay nghe tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) • Acoustic Shield – Công nghệ chống nhiễu âm thanh • Lọc nhiễu thông minh • Codec âm thanh: AMR-WB (tùy chọn), G.722 • Codec băng hẹp: AMR-NB (tùy chọn), PCMU (G.711μ), PCMA (G.711A), G.723.1, G.729, G.729A, G.729B, G.729AB, G.726, iLBC • DTMF: In-band, Out-of-band (RFC 2833) và SIP INFO • Loa ngoài full-duplex tích hợp AEC • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC |
| Giao diện người dùng | • Màn hình LCD • Màn hình 2,8 inch, độ phân giải 320 × 240 • Hỗ trợ hình nền và trình bảo vệ màn hình • Đèn báo cuộc gọi đến và tin nhắn chưa đọc • Giao diện người dùng trực quan • Giao diện đa ngôn ngữ • Hiển thị tên, số điện thoại và ảnh người gọi • Hỗ trợ giao diện sáng và tối |
| Tính năng điện thoại | • 12 tài khoản VoIP • Quay số nhanh một chạm, hotline, tắt tiếng, DND • Giữ cuộc gọi, chuyển tiếp cuộc gọi, chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi • Nghe nhóm • Cuộc gọi khẩn cấp • Gọi lại, gọi trả lại, tự động trả lời • Hội nghị 5 bên • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy • Chọn/nhập/xóa nhạc chuông • Thiết lập ngày/giờ thủ công hoặc tự động • Kế hoạch quay số, Action URL/URI • XML Browser, XML Push • RTCP-XR (RFC3611) • Phím DSS tùy chỉnh • Các tính năng hỗ trợ khả năng tiếp cận |
| Danh bạ | • Danh bạ cục bộ lên đến 1.000 liên hệ • Danh sách chặn • Danh bạ từ xa XML/LDAP • Google Contacts • Quay số thông minh • Tìm kiếm/nhập/xuất danh bạ • Lịch sử cuộc gọi: tất cả/đã gọi/đã nhận/cuộc gọi nhỡ/cuộc gọi chuyển tiếp |
| Tính năng IP-PBX | • Đèn báo trạng thái máy bận (BLF), Bridged Line Appearance (BLA) • Cuộc gọi ẩn danh, từ chối cuộc gọi ẩn danh • Chỉ báo chờ tin nhắn (MWI) • Tin nhắn thoại, đỗ cuộc gọi • Nhận cuộc gọi, liên lạc nội bộ, multicast • Nhạc chờ • Ghi âm cuộc gọi, văn phòng di động, trợ lý giám đốc • Chức năng ghi âm trên máy chủ • Giao diện hộp thư thoại trực quan |
| Màn hình và đèn báo | • Đèn LED báo cuộc gọi và tin nhắn chờ • Đèn báo trạng thái tài khoản 2 màu đỏ/xanh lá • Giao diện người dùng trực quan với biểu tượng và phím mềm • Giao diện người dùng đa ngôn ngữ • Hiển thị ID người gọi với tên và số điện thoại • Trình bảo vệ màn hình • Tiết kiệm điện |
| Phím chức năng | • 8 phím line có đèn LED, hỗ trợ tối đa 40 phím DSS (5 trang) • 4 phím cảm ứng: tin nhắn, tai nghe, tắt tiếng, chuyển trang • 4 phím chức năng: giữ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, gọi lại, loa ngoài • 2 phím điều chỉnh âm lượng • 6 phím điều hướng |
| Giao diện kết nối | • Ethernet Gigabit 2 cổng • Wi-Fi thông qua WF50 (V1) • 1 × cổng USB 2.0 ở mặt bên điện thoại • Hỗ trợ USB flash • Kết nối tai nghe USB • Kết nối màn hình màu mở rộng • Bộ chuyển đổi tai nghe không dây EHS40 • 1 × khe khóa bảo mật • 1 × cổng handset RJ9 (4P4C) • 1 × cổng tai nghe RJ9 (4P4C) • 1 × cổng nguồn 5V • Hỗ trợ tai nghe Bluetooth Yealink thông qua BT51 • Hỗ trợ BH71/BH71 Workstation/BH71 Workstation Pro/BH72/BH76 thông qua BT51 • Ghi âm qua USB • Tai nghe USB • Module mở rộng EXP55, hỗ trợ tối đa 3 module màn hình màu kết nối nối tiếp • Hỗ trợ kết nối USB hoặc Bluetooth với Yealink CP900/CP700 và UH38; kết nối USB với UH34/UH36/UH37 • Chức năng cơ bản: trả lời/kết thúc/tắt tiếng cuộc gọi • Chức năng nâng cao: tối ưu chất lượng âm thanh/gọi lại/giữ cuộc gọi/điều chỉnh âm lượng/đồng bộ hai chiều/điều khiển cuộc gọi nhiều bên |
| Quản lý | • Cấu hình: trình duyệt/điện thoại/tự động provision • Tự động provision qua FTP/TFTP/HTTP/HTTPS để triển khai hàng loạt • Auto-provision với PnP • Quản lý thiết bị BroadSoft • Zero-Touch, TR-069 • Khóa điện thoại để bảo vệ quyền riêng tư cá nhân • Khôi phục cài đặt gốc, khởi động lại • Xuất dữ liệu theo dõi gói tin, nhật ký hệ thống • Hỗ trợ nền tảng quản lý thiết bị Yealink (YDMP/YMCS) |
| Mạng và bảo mật | • IPv4/IPv6 • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261) • Hỗ trợ dự phòng máy chủ cuộc gọi • NAT traversal: STUN mode • Proxy mode và chế độ liên kết SIP ngang hàng • Gán IP: Static/DHCP • Máy chủ web HTTP/HTTPS • Đồng bộ ngày giờ qua SNTP • UDP/TCP/DNS-SRV (RFC 3263) • ARP, ICMP • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP • Hỗ trợ giao thức SRTP • Bảo mật lớp truyền tải TLS 1.3 • Trình quản lý chứng chỉ HTTPS • Mã hóa AES cho tệp cấu hình (AES256) • Cơ chế xác thực: MD5/SHA1/SHA224/SHA256/SHA384/SHA512 • OpenVPN, IEEE 802.1X, L2TP VPN • LLDP/CDP/DHCP VLAN, ICE • WPA2/WPA3 • Secure Boot • GARP (Generic Attribute Registration Protocol) • Giải pháp mã hóa phần cứng TEE |
| Đặc tính vật lý khác | • Độ ẩm môi trường hoạt động: 5% – 90% • Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +45°C (+14 đến +113°F) • Nhiệt độ bảo quản: -30 đến +70°C • Hỗ trợ cấp nguồn PoE (IEEE 802.3af), Class 2 • Adapter nguồn (tùy chọn): AC 100–240V đầu vào, DC 5V/2A đầu ra • Dòng điện đầu ra USB: 5V/500mA • Công suất tiêu thụ (PSU): 1,30 – 1,48 W • Công suất tiêu thụ (PoE): 1,368 – 1,832 W • Kích thước (W × D × H × T): 209,0 × 167,5 × 214,8 × 53,4 mm |
| Thông tin đóng gói | • Thành phần đóng gói: – Điện thoại IP Yealink T73U – Tay nghe kèm dây handset – Cáp Ethernet (cáp UTP CAT5E dài 2m) – Chân đế – Hướng dẫn bắt đầu nhanh – Adapter nguồn (tùy chọn) – Giá treo tường (tùy chọn) • Số lượng/thùng: 5 máy • N.W/CTN: 5,554 kg • G.W/CTN: 6,126 kg • Kích thước hộp: 231 × 237 × 102 mm • Kích thước thùng carton: 530 × 243 × 247 mm |
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Điện thoại IP Yealink SIP-T73U hỗ trợ tối đa bao nhiêu tài khoản SIP?
Trả lời: Yealink SIP-T73U hỗ trợ đăng ký cấu hình lên đến 12 tài khoản SIP độc lập, rất thích hợp cho quản lý, điều phối viên hoặc nhân sự phụ trách nhiều đầu số nội bộ khác nhau.
Câu 2: Công nghệ Hall switch trên tay cầm Yealink T73U mang lại lợi ích gì?
Trả lời: Công nghệ Hall switch ứng dụng cảm biến từ trường thay thế cần gạt cơ học truyền thống, giúp việc nhấc và đặt ống nghe diễn ra hoàn toàn êm ái, loại bỏ tiếng va đập khó chịu và tăng độ bền cơ học cho máy.
Câu 3: Điện thoại Yealink SIP-T73U có thể mở rộng tối đa bao nhiêu phím bấm lập trình?
Trả lời: Trên thân máy, Yealink SIP-T73U hỗ trợ 8 phím Line chuyển 5 trang tương đương 40 phím DSS. Khi ghép nối chuỗi tối đa 3 bàn phím mở rộng màn hình màu Yealink EXP55, tổng số phím lập trình có thể đạt tới 234 phím.
Câu 4: Yealink SIP-T73U có kết nối được Wi-Fi và Bluetooth không?
Trả lời: Có. Yealink SIP-T73U hỗ trợ kết nối mạng không dây Wi-Fi thông qua USB Dongle Yealink WF50 và kết nối tai nghe Bluetooth qua USB Dongle Yealink BT41/BT51 cắm vào cổng USB 2.0 trên máy.
Câu 5: Nền tảng Linux 6.1 và mã hóa TEE trên Yealink SIP-T73U bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp như thế nào?
Trả lời: Hệ điều hành Linux 6.1 tối ưu hóa hiệu năng và độ ổn định, kết hợp cùng chip bảo mật phần cứng TEE, Yealink SIP-T73U giúp mã hóa an toàn toàn bộ dữ liệu lưu trữ, ngăn chặn rủi ro rò rỉ thông tin liên lạc và chống lỗi hệ thống với cơ chế Dual-System.






