Điện thoại IP Wi-Fi 6 di động cho doanh nghiệp hiện đại

Yealink AX83H là điện thoại IP Wi-Fi cầm tay thế hệ mới được thiết kế dành cho doanh nghiệp, khách sạn, bệnh viện, nhà máy, kho vận, trường học và các môi trường làm việc yêu cầu tính di động cao. Thiết bị sử dụng Wi-Fi 6 băng tần kép, hỗ trợ 4 tài khoản SIP, âm thanh HD Voice, kết nối Bluetooth 5.0 cùng thời lượng pin dài, mang đến trải nghiệm liên lạc ổn định ở bất kỳ đâu trong vùng phủ sóng Wi-Fi.
Khác với các điện thoại DECT truyền thống, Yealink AX83H hoạt động trên hạ tầng mạng Wi-Fi hiện có, giúp doanh nghiệp giảm chi phí triển khai, mở rộng hệ thống dễ dàng và đảm bảo khả năng chuyển vùng (roaming) liền mạch giữa các điểm phát sóng mà không làm gián đoạn cuộc gọi.
Thiết bị còn hỗ trợ Microsoft SIP Gateway, cho phép tích hợp trực tiếp với Microsoft Teams, đáp ứng nhu cầu truyền thông hợp nhất (UC) của doanh nghiệp hiện đại.
Yealink AX83H có tính năng gì nổi bật?
Wi-Fi 6 băng tần kép – Kết nối nhanh và ổn định

Yealink AX83H được trang bị Dual-Band Wi-Fi 6 (802.11ax) cho tốc độ truyền tải cao hơn, độ trễ thấp hơn và khả năng phục vụ nhiều thiết bị cùng lúc. Nhờ hỗ trợ 802.11k/v/r Fast Roaming, điện thoại có thể chuyển đổi giữa các điểm phát Wi-Fi một cách mượt mà mà không làm rớt cuộc gọi.
Đây là giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp có khuôn viên lớn như bệnh viện, khách sạn, nhà máy hoặc văn phòng nhiều tầng.
Âm thanh HD Voice với công nghệ lọc tiếng ồn thông minh
Yealink AX83H mang đến chất lượng thoại chuyên nghiệp nhờ sự kết hợp của:
- HD Voice
- Công nghệ Full-Duplex
- Smart Noise Filtering
- AEC (Acoustic Echo Cancellation)
Thiết bị tự động loại bỏ tiếng ồn môi trường, giảm tiếng vọng và đảm bảo giọng nói luôn rõ ràng ngay cả trong không gian làm việc nhiều tiếng ồn.
Hội nghị thoại 5 bên nâng cao hiệu quả cộng tác

Điện thoại hỗ trợ hội nghị âm thanh 5 bên, cho phép nhiều người tham gia cuộc họp chỉ với một thiết bị.
Tính năng này giúp:
- Rút ngắn thời gian trao đổi
- Giảm chi phí liên lạc
- Nâng cao hiệu quả phối hợp giữa các phòng ban
- Phù hợp với doanh nghiệp cần họp nhanh mọi lúc mọi nơi
Kết nối tai nghe Bluetooth 5.0
Yealink AX83H hỗ trợ Bluetooth 5.0, cho phép kết nối nhanh với tai nghe không dây để người dùng có thể rảnh tay khi làm việc.
Giải pháp đặc biệt hữu ích đối với:
- Nhân viên kho
- Điều phối viên
- Kỹ thuật viên
- Nhân viên y tế
- Lễ tân khách sạn
Thiết kế hiện đại, màn hình màu trực quan

Yealink AX83H sở hữu thiết kế nhỏ gọn với lớp hoàn thiện cao cấp mang phong cách kim loại.
Thiết bị được trang bị:
- Màn hình màu TFT 2.4 inch
- Độ phân giải 240 × 320
- Bàn phím trực quan
- Giao diện dễ sử dụng
- Kẹp thắt lưng (tùy chọn) giúp tăng tính cơ động khi làm việc.
Pin dung lượng lớn, sạc nhanh qua USB-C

Yealink AX83H sử dụng pin sạc 2000mAh, cho khả năng hoạt động liên tục:
- Đàm thoại lên đến 9 giờ
- Chế độ chờ lên đến 200 giờ
Thiết bị hỗ trợ:
- Đế sạc nhanh
- Sạc trực tiếp qua cổng USB Type-C
Giúp người dùng luôn sẵn sàng làm việc trong suốt cả ngày.
Bảo mật doanh nghiệp thế hệ mới

Yealink AX83H tích hợp nhiều cơ chế bảo mật hiện đại như:
- TLS 1.3
- WPA3-Enterprise
- Mã hóa dữ liệu mạnh mẽ
- Xác thực truy cập an toàn
Các công nghệ này giúp bảo vệ thông tin liên lạc của doanh nghiệp trước các nguy cơ tấn công mạng.
Hỗ trợ Microsoft Teams thông qua SIP Gateway
Thiết bị tương thích với Microsoft SIP Gateway, cho phép sử dụng như điện thoại Microsoft Teams mà không cần thay đổi hạ tầng hệ thống.
Điều này giúp doanh nghiệp triển khai truyền thông hợp nhất nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và dễ dàng quản lý.
Thông số kỹ thuật Yealink AX83H có gì?
| Thông số | Mô tả |
| Loại thiết bị | Điện thoại IP Wi-Fi cầm tay |
| Tài khoản SIP | Hỗ trợ 4 tài khoản VoIP/SIP |
| Màn hình | Màn hình màu TFT 2.4 inch |
| Độ phân giải | 240 × 320 pixel |
| Đèn nền bàn phím | Có |
| Rung | Có |
| Hình nền & Trình bảo vệ màn hình | Hỗ trợ tùy chỉnh |
| Đèn LED | Báo cuộc gọi và tin nhắn chờ (MWI) |
| Giao diện người dùng | Đa ngôn ngữ |
| Hiển thị cuộc gọi đến | Hiển thị tên, số điện thoại và ảnh đại diện |
| Âm thanh HD | HD Handset, HD Speaker |
| Tương thích máy trợ thính | Chuẩn HAC (Hearing Aid Compatible) |
| Chuẩn mã hóa âm thanh | G.722, PCMU (G.711μ), PCMA (G.711A), G.729, G.729A, G.729B, G.729AB, G.726, G.723.1, iLBC |
| DTMF | In-band, Out-of-band (RFC 2833), SIP INFO |
| Loa ngoài | Full-duplex tích hợp AEC |
| Công nghệ âm thanh | Smart Noise Cancellation, VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC |
| Quay số nhanh | Có |
| Gọi lại | Có |
| Giữ cuộc gọi | Có |
| Chuyển cuộc gọi | Có |
| Chờ cuộc gọi | Có |
| Chuyển hướng cuộc gọi | Có |
| Cuộc gọi khẩn cấp | Hỗ trợ |
| Tắt tiếng (Mute) | Có |
| Không làm phiền (DND) | Có |
| Tự động trả lời | Có |
| Hotline | Hỗ trợ |
| Recall | Có |
| Hội nghị thoại | Hội nghị cục bộ 5 bên |
| Gọi IP trực tiếp | Hỗ trợ (không cần SIP Proxy) |
| Nhạc chuông | Chọn, nhập hoặc xóa nhạc chuông |
| Ngày & giờ | Thiết lập thủ công hoặc tự động |
| Dial Plan | Hỗ trợ |
| XML Browser | Hỗ trợ |
| Action URL / URI | Hỗ trợ |
| RTCP-XR | RFC3611 |
| VQ-RTCPXR | RFC6035 |
| Phím mềm | Có thể tùy chỉnh |
| Tai nghe Bluetooth | Hỗ trợ Bluetooth Headset |
| Chức năng Bluetooth | Trả lời/Kết thúc cuộc gọi, Tắt tiếng, Quay số lại, Giữ cuộc gọi, Đồng bộ điều chỉnh âm lượng hai chiều |
| Tính năng IP-PBX | Cuộc gọi ẩn danh, Từ chối cuộc gọi ẩn danh, Intercom, Multicast Paging, Hoàn tất cuộc gọi, Đèn báo tin nhắn (MWI), Call Park, Call Pickup, Ghi âm cuộc gọi, Thư thoại |
| Danh bạ nội bộ | 1.000 liên hệ |
| Danh sách chặn | Có |
| Danh bạ từ xa | XML / LDAP |
| Google Contacts | Hỗ trợ |
| Quay số thông minh | Có |
| Quản lý danh bạ | Tìm kiếm, nhập và xuất danh bạ |
| Lịch sử cuộc gọi | Tất cả, Đã gọi, Đã nhận, Nhỡ, Chuyển tiếp |
| Phím chức năng | 2 phím mềm |
| Phím chuyên dụng | 6 phím: Gọi, Kết thúc cuộc gọi, Loa ngoài, Thư thoại, Tắt tiếng, Chuyển cuộc gọi |
| Điều hướng | Phím điều hướng và phím OK |
| Cổng kết nối | 1 × Jack tai nghe 3.5 mm; 1 × Cổng USB Type-C |
| Cấu hình thiết bị | Trình duyệt Web, trực tiếp trên điện thoại, Auto Provision |
| Triển khai tự động | FTP, TFTP, HTTP, HTTPS |
| PnP | Hỗ trợ Auto Provision |
| TR-069 | Hỗ trợ |
| Khóa điện thoại | Có |
| Khôi phục cài đặt gốc | Có |
| Khởi động lại | Có |
| Xuất nhật ký hệ thống | Package Tracing, System Log |
| Quản lý tập trung | Yealink Device Management Platform (YMDP/YMCS) |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6 băng tần kép tích hợp |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax |
| Băng tần | 2.4 GHz và 5 GHz |
| Roaming | IEEE 802.11k / 802.11r / 802.11v |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0 |
| Kết nối Bluetooth | Tai nghe Bluetooth |
| IPv4 / IPv6 | Hỗ trợ |
| Chuẩn SIP | SIP v1 (RFC2543), SIP v2 (RFC3261) |
| Dự phòng máy chủ SIP | Hỗ trợ |
| NAT Traversal | STUN |
| Chế độ SIP | Proxy Mode và Peer-to-Peer |
| Cấp phát IP | DHCP hoặc IP tĩnh |
| Web Server | HTTP / HTTPS |
| Đồng bộ thời gian | SNTP |
| Giao thức mạng | UDP, TCP, DNS-SRV (RFC3263) |
| QoS | Layer 3 ToS DSCP, IEEE 802.11e/WMM |
| Bảo mật thoại | SRTP |
| TLS | TLS 1.3 |
| Quản lý chứng chỉ HTTPS | Có |
| Mã hóa cấu hình | AES-256 |
| Xác thực | MD5 / MD5-sess Digest Authentication |
| VPN | OpenVPN |
| Xác thực mạng | IEEE 802.1X |
| Chuẩn bảo mật Wi-Fi | WPA, WPA2, WPA3 |
| Secure Boot | Hỗ trợ |
| GARP | Generic Attribute Registration Protocol |
| Nguồn điện | Adapter AC 100–240V, đầu ra DC 5V/1.2A |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 95% |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến 70°C |
| Kích thước điện thoại | 151 × 49.5 × 21 mm |
| Khối lượng điện thoại | 126 g |
| Kích thước hộp | 181 × 104 × 90 mm |
| Kích thước thùng | 464 × 434 × 198 mm |
| Số lượng/thùng | 20 chiếc |
| Khối lượng thùng (G.W.) | 8.03 kg |
| Khối lượng tịnh (N.W.) | 7.36 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Điện thoại Yealink AX83H, Đế sạc, Pin sạc, Kẹp thắt lưng, Hướng dẫn sử dụng nhanh, Bộ nguồn Adapter |




